vững chãi

vững chãi

Ngôi nhà vững chãi đứng trên ngọn đồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chắc chắn, kiên cố, khó bị lay chuyển: "vững chãi" mô tả trạng thái của một vật thể hoặc cấu trúc nền tảng vững vàng, không dễ bị đổ vỡ, lung lay trước tác động từ bên ngoài.
    • Ổn định, bền bỉ, đáng tin cậy: dùng để chỉ một hệ thống, tổ chức, hoặc trạng thái tinh thần sức chịu đựng tốt, không dễ bị suy suyển.
dụ sử dụng
  • Mô tả vật thể:

    • Ngôi nhà này được xây rất vững chãi, có thể chịu được bão lớn. (Ngôi nhà cấu trúc kiên cố, khó bị sập đổ.)
    • Cây cầu vững chãi đã tồn tại hàng trăm năm. (Cây cầu nền móng chắc chắn, bền bỉ theo thời gian.)
  • Mô tả trừu tượng:

    • Công ty cần một nền tảng tài chính vững chãi để phát triển. (Công ty cần sự ổn định tài chính đáng tin cậy.)
    • Tinh thần của anh ấy rất vững chãi trước những khó khăn. (Anh ấy ý chí kiên định, không dễ bị khuất phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vững chãi" trong ngữ cảnh kiến trúc: nhấn mạnh độ bền khả năng chịu lực.

    • Móng tông cốt thép giúp công trình trở nên vững chãi hơn. (Nền móng chắc chắn làm tăng độ kiên cố của công trình.)
  • "vững chãi" trong ngữ cảnh tâm lý: chỉ sự tự tin, không dao động.

    • Sau nhiều năm rèn luyện, ấy một bản lĩnh vững chãi. ( ấy tinh thần ổn định, khó bị lay chuyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Chắc chắn (tính từ): đảm bảo, không lung laygần nghĩa với "vững chãi" nhưng thường dùng cho vật thể cụ thể.

    • Chiếc bàn này rất chắc chắn. (Chiếc bàn độ bền cao.)
  • Vững vàng (tính từ): ổn định, không dễ thay đổiđồng nghĩa gần nhất, thường dùng cho cả vật chất lẫn tinh thần.

    • Anh ấy một lập trường vững vàng. (Anh ấy quan điểm kiên định.)
  • Kiên cố (tính từ): bền vững, khó phá hủynhấn mạnh khả năng chống chịu.

    • Pháo đài kiên cố không thể bị công phá. (Pháo đài kết cấu vững chắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Bền vững: lâu dài, ổn định.
  • Chắc chắn: đảm bảo, không nghi ngờ.
  • Ổn định: không thay đổi, cân bằng.
Thành ngữ liên quan
  • Vững như bàn thạch: rất vững chãi, không thể lay chuyển.
    • Niềm tin của ông ấy vào công lý vững như bàn thạch. (Niềm tin của ông ấy rất kiên định, không thay đổi được.)